TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shield-shaped

US/ˈʃild.ˈʃeɪpt/ giọng máy của trình duyệt

shield-shaped nghĩa là có hình mộc, có hình khiên.

Nghĩa của shield-shaped

Tính từ

  1. Có hình mộc, có hình khiên.

Câu hỏi thường gặp

shield-shaped nghĩa là gì?

shield-shaped (tính từ) nghĩa là có hình mộc, có hình khiên.

shield-shaped phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shield-shaped: giọng Mỹ (US) /ˈʃild.ˈʃeɪpt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.