TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shiftless

US/ˈʃɪft.ləs/ giọng máy của trình duyệt

shiftless nghĩa là lười, nhác, vụng về, khờ dại.

Nghĩa của shiftless

Tính từ

  1. Lười, nhác; bất lực, hèn kém.
  2. Vụng về, khờ dại, không biết xoay xở.
  3. Vô hiệu quả.

Dạng từ của shiftless

So sánh hơnmore shiftless
So sánh nhấtmost shiftless

Họ từ của shiftless

Câu hỏi thường gặp

shiftless nghĩa là gì?

shiftless (tính từ) nghĩa là lười, nhác, vụng về, khờ dại.

shiftless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shiftless: giọng Mỹ (US) /ˈʃɪft.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.