shiftless
US/ˈʃɪft.ləs/
giọng máy của trình duyệt
shiftless nghĩa là lười, nhác, vụng về, khờ dại.
Nghĩa của shiftless
Tính từ
- Lười, nhác; bất lực, hèn kém.
- Vụng về, khờ dại, không biết xoay xở.
- Vô hiệu quả.
Dạng từ của shiftless
| So sánh hơn | more shiftless |
| So sánh nhất | most shiftless |
Họ từ của shiftless
Câu hỏi thường gặp
shiftless nghĩa là gì?
shiftless (tính từ) nghĩa là lười, nhác, vụng về, khờ dại.
shiftless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shiftless: giọng Mỹ (US) /ˈʃɪft.ləs/.