TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shilly-shally

UK/ˈʃɪliˌʃæli/ US/ˈʃɪliˌʃæli/ giọng máy của trình duyệt

shilly-shally nghĩa là sự trù trừ, sự do dự, trù trừ, do dự.

Nghĩa của shilly-shally

Danh từ

  1. Sự trù trừ, sự do dự, sự lưỡng lự.

Tính từ

  1. Trù trừ, do dự, lưỡng lự.

Nội động từ

  1. Trù trừ, do dự, lưỡng lự.

Dạng từ của shilly-shally

Ngôi thứ ba số ítshilly-shallies
Hiện tại phân từ (-ing)shilly-shallying
Quá khứ phân từshilly-shallied
Quá khứshilly-shallied
So sánh hơnmore shilly-shally
So sánh nhấtmost shilly-shally

Câu hỏi thường gặp

shilly-shally nghĩa là gì?

shilly-shally (danh từ, tính từ, nội động từ) nghĩa là sự trù trừ, sự do dự, trù trừ, do dự.

shilly-shally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shilly-shally: giọng Anh (UK) /ˈʃɪliˌʃæli/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɪliˌʃæli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.