shilly-shally
UK/ˈʃɪliˌʃæli/
US/ˈʃɪliˌʃæli/
giọng máy của trình duyệt
shilly-shally nghĩa là sự trù trừ, sự do dự, trù trừ, do dự.
Nghĩa của shilly-shally
Danh từ
- Sự trù trừ, sự do dự, sự lưỡng lự.
Tính từ
- Trù trừ, do dự, lưỡng lự.
Nội động từ
- Trù trừ, do dự, lưỡng lự.
Dạng từ của shilly-shally
| Ngôi thứ ba số ít | shilly-shallies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shilly-shallying |
| Quá khứ phân từ | shilly-shallied |
| Quá khứ | shilly-shallied |
| So sánh hơn | more shilly-shally |
| So sánh nhất | most shilly-shally |
Câu hỏi thường gặp
shilly-shally nghĩa là gì?
shilly-shally (danh từ, tính từ, nội động từ) nghĩa là sự trù trừ, sự do dự, trù trừ, do dự.
shilly-shally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shilly-shally: giọng Anh (UK) /ˈʃɪliˌʃæli/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɪliˌʃæli/.