shilling
UK/ˈʃɪlɪŋ/
US/ˈʃɪlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
shilling nghĩa là đồng silinh.
Nghĩa của shilling
Danh từ
- Đồng silinh.
Dạng từ của shilling
| Số nhiều | shillings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shilling
Đồng nghĩa
Họ từ của shilling
Cụm từ, thành ngữ với shilling
- to cut off one's heir with a shilling — Bỏ lại của cải cho người khác.
- to take King's (Queen's shilling) — Tòng quân.
Câu hỏi thường gặp
shilling nghĩa là gì?
shilling (danh từ) nghĩa là đồng silinh.
shilling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shilling: giọng Anh (UK) /ˈʃɪlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɪlɪŋ/.