shim
UK/ʃɪm/
US/ʃɪm/
giọng máy của trình duyệt
shim nghĩa là miếng chêm, miếng chèn, chêm, chèn.
Nghĩa của shim
Danh từ
- Miếng chêm, miếng chèn.
Ngoại động từ
- Chêm, chèn.
Dạng từ của shim
| Số nhiều | shims |
| Ngôi thứ ba số ít | shims |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shimming |
| Quá khứ phân từ | shimmed |
| Quá khứ | shimmed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shim
Đồng nghĩa
Họ từ của shim
Câu hỏi thường gặp
shim nghĩa là gì?
shim (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là miếng chêm, miếng chèn, chêm, chèn.
shim phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shim: giọng Anh (UK) /ʃɪm/, giọng Mỹ (US) /ʃɪm/.