shimmer
UK/ˈʃɪm.ə(ɹ)/
US/ˈʃɪm.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
shimmer nghĩa là ánh sáng mờ mờ, ánh sáng lung linh, chiếu sáng lờ mờ, lung linh.
Nghĩa của shimmer
Danh từ
- Ánh sáng mờ mờ; ánh sáng lung linh.
- the shimmerof the moon on the lakeánh trăng lung linh trên mặt hồ
Nội động từ
- Chiếu sáng lờ mờ; toả ánh sáng lung linh.
Dạng từ của shimmer
| Ngôi thứ ba số ít | shimmers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shimmering |
| Quá khứ phân từ | shimmered |
| Quá khứ | shimmered |
| Số nhiều | shimmers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shimmer
Đồng nghĩa
Họ từ của shimmer
Câu hỏi thường gặp
shimmer nghĩa là gì?
shimmer (danh từ, nội động từ) nghĩa là ánh sáng mờ mờ, ánh sáng lung linh, chiếu sáng lờ mờ, lung linh.
shimmer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shimmer: giọng Anh (UK) /ˈʃɪm.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɪm.ɚ/.