TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shimmer

UK/ˈʃɪm.ə(ɹ)/ US/ˈʃɪm.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

shimmer nghĩa là ánh sáng mờ mờ, ánh sáng lung linh, chiếu sáng lờ mờ, lung linh.

Nghĩa của shimmer

Danh từ

  1. Ánh sáng mờ mờ; ánh sáng lung linh.
    • the shimmerof the moon on the lakeánh trăng lung linh trên mặt hồ

Nội động từ

  1. Chiếu sáng lờ mờ; toả ánh sáng lung linh.

Dạng từ của shimmer

Ngôi thứ ba số ítshimmers
Hiện tại phân từ (-ing)shimmering
Quá khứ phân từshimmered
Quá khứshimmered
Số nhiềushimmers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shimmer

Đồng nghĩa

Họ từ của shimmer

Câu hỏi thường gặp

shimmer nghĩa là gì?

shimmer (danh từ, nội động từ) nghĩa là ánh sáng mờ mờ, ánh sáng lung linh, chiếu sáng lờ mờ, lung linh.

shimmer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shimmer: giọng Anh (UK) /ˈʃɪm.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɪm.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.