ship-breaker
giọng máy của trình duyệt
ship-breaker nghĩa là người phá tàu cũ.
Nghĩa của ship-breaker
Danh từ
- Người phá tàu cũ.
Câu hỏi thường gặp
ship-breaker nghĩa là gì?
ship-breaker (danh từ) nghĩa là người phá tàu cũ.
ship-breaker nghĩa là người phá tàu cũ.
ship-breaker (danh từ) nghĩa là người phá tàu cũ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.