TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ship-railway

giọng máy của trình duyệt

ship-railway nghĩa là Đường xe lửa chuyên chở tàu (từ bến này đến bến khác, qua đất liền).

Nghĩa của ship-railway

Danh từ

  1. Đường xe lửa chuyên chở tàu (từ bến này đến bến khác, qua đất liền).

Dạng từ của ship-railway

Số nhiềuship railways

Câu hỏi thường gặp

ship-railway nghĩa là gì?

ship-railway (danh từ) nghĩa là Đường xe lửa chuyên chở tàu (từ bến này đến bến khác, qua đất liền).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.