shirty
UK/ˈʃɜː.ti/
US/ˈʃɝ.ti/
giọng máy của trình duyệt
shirty nghĩa là cáu giận, bực dọc.
Nghĩa của shirty
Tính từ
- Từ lóng Cáu giận, bực dọc.
Dạng từ của shirty
| So sánh hơn | shirtier |
| So sánh nhất | shirtiest |
Câu hỏi thường gặp
shirty nghĩa là gì?
shirty (tính từ) nghĩa là cáu giận, bực dọc.
shirty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shirty: giọng Anh (UK) /ˈʃɜː.ti/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɝ.ti/.