TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shirty

UK/ˈʃɜː.ti/ US/ˈʃɝ.ti/ giọng máy của trình duyệt

shirty nghĩa là cáu giận, bực dọc.

Nghĩa của shirty

Tính từ

  1. Từ lóng Cáu giận, bực dọc.

Dạng từ của shirty

So sánh hơnshirtier
So sánh nhấtshirtiest

Câu hỏi thường gặp

shirty nghĩa là gì?

shirty (tính từ) nghĩa là cáu giận, bực dọc.

shirty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shirty: giọng Anh (UK) /ˈʃɜː.ti/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɝ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.