shit
shit nghĩa là cứt, phân, bệnh ỉa chảy, đi ỉa.
Nghĩa của shit
Danh từ
- Không đếm được; nghĩa xấu, từ lóng Cứt, phân.
- Nghĩa xấu, từ lóng; the shits Bệnh ỉa chảy.
- Không đếm được; nghĩa xấu, từ lóng Rác rưởi.
- Không đếm được; nghĩa xấu, từ lóng; the shit Cái hay nhất loại đó.
- Không đếm được; nghĩa xấu, từ lóng Chuyện vô nghĩa, chuyện nhảm nhí.
- Nghĩa xấu, từ lóng Đàn ông đáng khinh.
- Không đếm được; nghĩa xấu, từ lóng Ma túy.
Nội động từ
- Nghĩa xấu, từ lóng Đi ỉa.
Ngoại động từ
- Nghĩa xấu, từ lóng Ỉa ra.
- Nghĩa xấu, từ lóng Khiếp sợ.
- Bài tiết, thải ra.
- Lừa gạt (một cách chọc).
- Twelve hundred dollars!? Are you shitting me!?20 đô-la? Mày gạt tao đấy à?
Thán từ
- Mẹ kiếp!
- Nghĩa xấu Tỏ ý bất mãn hay ngạc nhiên.
Dạng từ của shit
| Số nhiều | shits |
| So sánh hơn | shitter |
| So sánh nhất | shittest |
| Ngôi thứ ba số ít | shits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shitting |
| Quá khứ | shat |
| Quá khứ phân từ | shat |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shit
Đồng nghĩa
Họ từ của shit
Cụm từ, thành ngữ với shit
- shit bowl — Bô tiểu.
Câu ví dụ với shit
- I don't give a shit about it. Tao đếch quan tâm tới nó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ shit
danh từ: {{etym-from | lang = ang | term = scitte | meaning = ỉa chảy | from = }} Có liên quan với tiếng Hạ Đức Trung cổ schite, tiếng Hà Lan Trung cổ schitte, tiếng Đức Scheisse, tiếng Thụy Điển skit, tiếng Na Uy skitt, và tiếng Băng Đảo skítur. So sánh với shite.; nội động từ, ngoại động từ, thán từ: Cùng gốc với tiếng Hà Lan schijten, tiếng Đức scheißen, tiếng Thụy Điển skita.
Câu hỏi thường gặp
shit nghĩa là gì?
shit (danh từ, nội động từ, ngoại động từ, thán từ) nghĩa là cứt, phân, bệnh ỉa chảy, đi ỉa.
shit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shit: giọng Anh (UK) /ʃɪt/, giọng Mỹ (US) /ʃɪt/.