shoehorn
UK/ˈʃuːˌhɔːn/
US/ˈʃuːˌhɔɹn/
giọng máy của trình duyệt
shoehorn nghĩa là cái bót, muỗng giày, đón gót.
Nghĩa của shoehorn
Danh từ
- Cái bót (để đi giày).
Dạng từ của shoehorn
| Số nhiều | shoehorns |
| Ngôi thứ ba số ít | shoehorns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shoehorning |
| Quá khứ phân từ | shoehorned |
| Quá khứ | shoehorned |
Câu hỏi thường gặp
shoehorn nghĩa là gì?
shoehorn (danh từ) nghĩa là cái bót, muỗng giày, đón gót.
shoehorn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shoehorn: giọng Anh (UK) /ˈʃuːˌhɔːn/, giọng Mỹ (US) /ˈʃuːˌhɔɹn/.