TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shoemaker

US/ˈʃuˌmeɪkɚ/ giọng máy của trình duyệt

shoemaker nghĩa là thợ đóng giày.

Nghĩa của shoemaker

Danh từ

  1. Thợ đóng giày.

Dạng từ của shoemaker

Số nhiềushoemakers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shoemaker

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với shoemaker

  • the shoemaker's wife is always the worst shod — Ở nhà vườn ăn cau sâu, bán áo quan chết bó chiếu.

Câu hỏi thường gặp

shoemaker nghĩa là gì?

shoemaker (danh từ) nghĩa là thợ đóng giày.

shoemaker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shoemaker: giọng Mỹ (US) /ˈʃuˌmeɪkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.