shoemaker
US/ˈʃuˌmeɪkɚ/
giọng máy của trình duyệt
shoemaker nghĩa là thợ đóng giày.
Nghĩa của shoemaker
Danh từ
- Thợ đóng giày.
Dạng từ của shoemaker
| Số nhiều | shoemakers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shoemaker
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với shoemaker
- the shoemaker's wife is always the worst shod — Ở nhà vườn ăn cau sâu, bán áo quan chết bó chiếu.
Câu hỏi thường gặp
shoemaker nghĩa là gì?
shoemaker (danh từ) nghĩa là thợ đóng giày.
shoemaker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shoemaker: giọng Mỹ (US) /ˈʃuˌmeɪkɚ/.