TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shook-up

US/ˌʃʊk.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt

shook-up nghĩa là chán nản.

Nghĩa của shook-up

Tính từ

  1. Chán nản.
    • he was all shook-up after his defeatanh ta hoàn toàn chán nản sau khi thất bại

Dạng từ của shook-up

So sánh hơnmore shook up
So sánh nhấtmost shook up

Câu hỏi thường gặp

shook-up nghĩa là gì?

shook-up (tính từ) nghĩa là chán nản.

shook-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shook-up: giọng Mỹ (US) /ˌʃʊk.ˈəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.