shook-up
US/ˌʃʊk.ˈəp/
giọng máy của trình duyệt
shook-up nghĩa là chán nản.
Nghĩa của shook-up
Tính từ
- Chán nản.
- he was all shook-up after his defeatanh ta hoàn toàn chán nản sau khi thất bại
Dạng từ của shook-up
| So sánh hơn | more shook up |
| So sánh nhất | most shook up |
Câu hỏi thường gặp
shook-up nghĩa là gì?
shook-up (tính từ) nghĩa là chán nản.
shook-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shook-up: giọng Mỹ (US) /ˌʃʊk.ˈəp/.