TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shop-floor

giọng máy của trình duyệt

shop-floor nghĩa là Khu vực chế tạo hàng hoá trong nhà máy.

Nghĩa của shop-floor

Danh từ

  1. Khu vực chế tạo hàng hoá trong nhà máy.
  2. Công nhân trong nhà máy (đối lại với những người quản lý).

Dạng từ của shop-floor

Số nhiềushop floors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shop-floor

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

shop-floor nghĩa là gì?

shop-floor (danh từ) nghĩa là Khu vực chế tạo hàng hoá trong nhà máy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.