short run average cost
US/ ˈkɔst/
giọng máy của trình duyệt
short run average cost nghĩa là Chi phí trung bình ngắn hạn.
Nghĩa của short run average cost
Danh từ
- Kinh tế học Chi phí trung bình ngắn hạn.
Câu hỏi thường gặp
short run average cost nghĩa là gì?
short run average cost (danh từ) nghĩa là Chi phí trung bình ngắn hạn.
short run average cost phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của short run average cost: giọng Mỹ (US) / ˈkɔst/.