short-spoken
giọng máy của trình duyệt
short-spoken nghĩa là ngắn gọn.
Nghĩa của short-spoken
Tính từ
- Nói Ngắn gọn.
Dạng từ của short-spoken
| So sánh hơn | more short-spoken |
| So sánh nhất | most short-spoken |
Câu hỏi thường gặp
short-spoken nghĩa là gì?
short-spoken (tính từ) nghĩa là ngắn gọn.