TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

short-tempered

US/ˌʃɔrt.ˈtɛm.pɜːd/ giọng máy của trình duyệt

short-tempered nghĩa là hay cáu, nóng.

Nghĩa của short-tempered

Tính từ

  1. Hay cáu, nóng.

Dạng từ của short-tempered

So sánh hơnmore short-tempered
So sánh nhấtmost short-tempered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với short-tempered

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

short-tempered nghĩa là gì?

short-tempered (tính từ) nghĩa là hay cáu, nóng.

short-tempered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của short-tempered: giọng Mỹ (US) /ˌʃɔrt.ˈtɛm.pɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.