shortchange
UK/ʃɔːtˈtʃeɪnd͡ʒ/
US/ʃɔɹtˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
shortchange nghĩa là thối thiếu tiền, ăn chặn tiền thối.
Nghĩa của shortchange
Động từ
- Thối thiếu tiền, ăn chặn tiền thối.
Dạng từ của shortchange
| Ngôi thứ ba số ít | shortchanges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shortchanging |
| Quá khứ phân từ | shortchanged |
| Quá khứ | shortchanged |
Câu hỏi thường gặp
shortchange nghĩa là gì?
shortchange (động từ) nghĩa là thối thiếu tiền, ăn chặn tiền thối.
shortchange phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shortchange: giọng Anh (UK) /ʃɔːtˈtʃeɪnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ʃɔɹtˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/.