shortcoming
UK/ˈʃɔːtˌkʌmɪŋ/
US/ˈʃoɹtˌkʌmɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
shortcoming nghĩa là thiếu sót, khuyết điểm.
Nghĩa của shortcoming
Danh từ
- Thiếu sót, khuyết điểm, nhược điểm.
Dạng từ của shortcoming
| Số nhiều | shortcomings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shortcoming
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
shortcoming nghĩa là gì?
shortcoming (danh từ) nghĩa là thiếu sót, khuyết điểm.
shortcoming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shortcoming: giọng Anh (UK) /ˈʃɔːtˌkʌmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈʃoɹtˌkʌmɪŋ/.