showing
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃəʊɪŋ/
US/ˈʃoʊɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
showing nghĩa là sự trình diễn, hành động trình diễn, hồ sơ, chứng cứ.
Nghĩa của showing
Danh từ
- Sự trình diễn, hành động trình diễn.
- Hồ sơ, chứng cứ (của sự thành công, chất lượng của ai/cái gì).
Dạng từ của showing
| Số nhiều | showings |
Câu ví dụ với showing
- Stop showing off. Đừng khoe khoang nữa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
showing nghĩa là gì?
showing (danh từ) nghĩa là sự trình diễn, hành động trình diễn, hồ sơ, chứng cứ.
showing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của showing: giọng Anh (UK) /ˈʃəʊɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈʃoʊɪŋ/.