showman
UK/ˈʃəʊ.mən/
US/ˈʃəʊ.mən/
giọng máy của trình duyệt
showman nghĩa là ông bầu.
Nghĩa của showman
Danh từ
- Ông bầu (gánh xiếc...).
Dạng từ của showman
| Số nhiều | showmen |
Họ từ của showman
Câu hỏi thường gặp
showman nghĩa là gì?
showman (danh từ) nghĩa là ông bầu.
showman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của showman: giọng Anh (UK) /ˈʃəʊ.mən/, giọng Mỹ (US) /ˈʃəʊ.mən/.