TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

showman

UK/ˈʃəʊ.mən/ US/ˈʃəʊ.mən/ giọng máy của trình duyệt

showman nghĩa là ông bầu.

Nghĩa của showman

Danh từ

  1. Ông bầu (gánh xiếc...).

Dạng từ của showman

Số nhiềushowmen

Họ từ của showman

Câu hỏi thường gặp

showman nghĩa là gì?

showman (danh từ) nghĩa là ông bầu.

showman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của showman: giọng Anh (UK) /ˈʃəʊ.mən/, giọng Mỹ (US) /ˈʃəʊ.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.