TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shrewdness

UK/ˈʃɹuːdnəs/ US/ˈʃɹuːdnəs/ giọng máy của trình duyệt

shrewdness nghĩa là sự khôn, tính khôn ngoan, sự đau đớn, sự nhức nhối.

Nghĩa của shrewdness

Danh từ

  1. Sự khôn; tính khôn ngoan; tính sắc sảo.
  2. Sự đau đớn, sự nhức nhối.
  3. Sự buốt (do rét).

Dạng từ của shrewdness

Số nhiềushrewdnesses

Câu hỏi thường gặp

shrewdness nghĩa là gì?

shrewdness (danh từ) nghĩa là sự khôn, tính khôn ngoan, sự đau đớn, sự nhức nhối.

shrewdness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shrewdness: giọng Anh (UK) /ˈʃɹuːdnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɹuːdnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.