TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shrimping

US/ˈʃrɪm.piɳ/ giọng máy của trình duyệt

shrimping nghĩa là nghề câu tôm.

Nghĩa của shrimping

Danh từ

  1. Nghề câu tôm.

Câu hỏi thường gặp

shrimping nghĩa là gì?

shrimping (danh từ) nghĩa là nghề câu tôm.

shrimping phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shrimping: giọng Mỹ (US) /ˈʃrɪm.piɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.