shrimping
US/ˈʃrɪm.piɳ/
giọng máy của trình duyệt
shrimping nghĩa là nghề câu tôm.
Nghĩa của shrimping
Danh từ
- Nghề câu tôm.
Câu hỏi thường gặp
shrimping nghĩa là gì?
shrimping (danh từ) nghĩa là nghề câu tôm.
shrimping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shrimping: giọng Mỹ (US) /ˈʃrɪm.piɳ/.