TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shrine

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃɹaɪ̯n/ US/ʃɹaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

shrine nghĩa là hòm đựng thánh cốt, lăng, mộ, cất vào hòm.

Nghĩa của shrine

Danh từ

  1. Hòm đựng thánh cốt.
  2. Lăng, mộ.
  3. Điện thờ, miếu thờ.
  4. Nơi linh thiêng.

Ngoại động từ

  1. Cất (thánh cốt...) vào hòm.
  2. Thờ (ở miếu).

Dạng từ của shrine

Số nhiềushrines
Ngôi thứ ba số ítshrines
Hiện tại phân từ (-ing)shrining
Quá khứ phân từshrined
Quá khứshrined

Họ từ của shrine

Câu ví dụ với shrine

  • You should visit Kyoto, which is famous for its old temples and shrines. Bạn nên đến Tokyo, nơi nổi tiếng với những địa danh như ngôi chùa cổ, đền Shinto...

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

shrine nghĩa là gì?

shrine (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hòm đựng thánh cốt, lăng, mộ, cất vào hòm.

shrine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shrine: giọng Anh (UK) /ʃɹaɪ̯n/, giọng Mỹ (US) /ʃɹaɪ̯n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.