shrine
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃɹaɪ̯n/
US/ʃɹaɪ̯n/
giọng máy của trình duyệt
shrine nghĩa là hòm đựng thánh cốt, lăng, mộ, cất vào hòm.
Nghĩa của shrine
Danh từ
- Hòm đựng thánh cốt.
- Lăng, mộ.
- Điện thờ, miếu thờ.
- Nơi linh thiêng.
Ngoại động từ
- Cất (thánh cốt...) vào hòm.
- Thờ (ở miếu).
Dạng từ của shrine
| Số nhiều | shrines |
| Ngôi thứ ba số ít | shrines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shrining |
| Quá khứ phân từ | shrined |
| Quá khứ | shrined |
Họ từ của shrine
Câu ví dụ với shrine
- You should visit Kyoto, which is famous for its old temples and shrines. Bạn nên đến Tokyo, nơi nổi tiếng với những địa danh như ngôi chùa cổ, đền Shinto...
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
shrine nghĩa là gì?
shrine (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hòm đựng thánh cốt, lăng, mộ, cất vào hòm.
shrine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shrine: giọng Anh (UK) /ʃɹaɪ̯n/, giọng Mỹ (US) /ʃɹaɪ̯n/.