shrunk
UK/ˈʃɹʌŋk/
US/ˈʃɹʌŋk/
giọng máy của trình duyệt
shrunk nghĩa là co lại, rút lại, lùi lại, lùi bước.
Nghĩa của shrunk
Nội động từ
- Co lại, rút lại, ngắn lại; co vào, rút vào.
- this cloth shrinks in the washvải này giặt sẽ co
- to shrink into oneselfco vào cái vỏ ốc của mình
- Lùi lại, lùi bước, chùn lại.
- to shrink from difficultieslùi bước trước khó khăn
Ngoại động từ
- Làm co (vải...).
Danh từ
- Sự co lại.
Dạng từ của shrunk
| So sánh hơn | more shrunk |
| So sánh nhất | most shrunk |
Câu hỏi thường gặp
shrunk nghĩa là gì?
shrunk (nội động từ, ngoại động từ, danh từ) nghĩa là co lại, rút lại, lùi lại, lùi bước.
shrunk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shrunk: giọng Anh (UK) /ˈʃɹʌŋk/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɹʌŋk/.