shunted
US/ˈʃən.təd/
giọng máy của trình duyệt
shunted nghĩa là được mắc sun, được phân dòng.
Nghĩa của shunted
Tính từ
- Được mắc sun, được phân dòng.
Câu hỏi thường gặp
shunted nghĩa là gì?
shunted (tính từ) nghĩa là được mắc sun, được phân dòng.
shunted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shunted: giọng Mỹ (US) /ˈʃən.təd/.