TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shunted

US/ˈʃən.təd/ giọng máy của trình duyệt

shunted nghĩa là được mắc sun, được phân dòng.

Nghĩa của shunted

Tính từ

  1. Được mắc sun, được phân dòng.

Câu hỏi thường gặp

shunted nghĩa là gì?

shunted (tính từ) nghĩa là được mắc sun, được phân dòng.

shunted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shunted: giọng Mỹ (US) /ˈʃən.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.