shunt
UK/ʃʌnt/
US/ʃʌnt/
giọng máy của trình duyệt
shunt nghĩa là sự chuyển, sự tránh, chuyển hướng, cho sang đường xép.
Nghĩa của shunt
Danh từ
- Sự chuyển, sự tránh.
- Chỗ bẻ ghi sang đường xép.
Động từ
- Chuyển hướng.
- Ngành đường sắt Cho (xe lửa) sang đường xép.
- Hoãn (chặn) không cho thảo luận (một vấn đề); xếp lại (kế hoạch).
- Điện học Mắc sun.
Dạng từ của shunt
| Ngôi thứ ba số ít | shunts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shunting |
| Quá khứ phân từ | shunted |
| Quá khứ | shunted |
| Số nhiều | shunts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shunt
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
shunt nghĩa là gì?
shunt (danh từ, động từ) nghĩa là sự chuyển, sự tránh, chuyển hướng, cho sang đường xép.
shunt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shunt: giọng Anh (UK) /ʃʌnt/, giọng Mỹ (US) /ʃʌnt/.