TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shunt

UK/ʃʌnt/ US/ʃʌnt/ giọng máy của trình duyệt

shunt nghĩa là sự chuyển, sự tránh, chuyển hướng, cho sang đường xép.

Nghĩa của shunt

Danh từ

  1. Sự chuyển, sự tránh.
  2. Chỗ bẻ ghi sang đường xép.

Động từ

  1. Chuyển hướng.
  2. Ngành đường sắt Cho (xe lửa) sang đường xép.
  3. Hoãn (chặn) không cho thảo luận (một vấn đề); xếp lại (kế hoạch).
  4. Điện học Mắc sun.

Dạng từ của shunt

Ngôi thứ ba số ítshunts
Hiện tại phân từ (-ing)shunting
Quá khứ phân từshunted
Quá khứshunted
Số nhiềushunts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shunt

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

shunt nghĩa là gì?

shunt (danh từ, động từ) nghĩa là sự chuyển, sự tránh, chuyển hướng, cho sang đường xép.

shunt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shunt: giọng Anh (UK) /ʃʌnt/, giọng Mỹ (US) /ʃʌnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.