TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shunting

US/ˈʃən.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

shunting nghĩa là sự rẽ đường, sự tránh đường, sự mắc mạch sun.

Nghĩa của shunting

Danh từ

  1. Đường sắt Sự rẽ đường, sự tránh đường.
  2. Điện học Sự mắc mạch sun.

Dạng từ của shunting

Số nhiềushuntings

Câu hỏi thường gặp

shunting nghĩa là gì?

shunting (danh từ) nghĩa là sự rẽ đường, sự tránh đường, sự mắc mạch sun.

shunting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shunting: giọng Mỹ (US) /ˈʃən.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.