shuriken
US/ˈʃɝ.ɪ.kən/
giọng máy của trình duyệt
shuriken nghĩa là phi tiêu, thủ lí kiếm.
Nghĩa của shuriken
Danh từ
- Phi tiêu, thủ lí kiếm.
Dạng từ của shuriken
| Số nhiều | shurikens |
Câu hỏi thường gặp
shuriken nghĩa là gì?
shuriken (danh từ) nghĩa là phi tiêu, thủ lí kiếm.
shuriken phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shuriken: giọng Mỹ (US) /ˈʃɝ.ɪ.kən/.