TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shuriken

US/ˈʃɝ.ɪ.kən/ giọng máy của trình duyệt

shuriken nghĩa là phi tiêu, thủ lí kiếm.

Nghĩa của shuriken

Danh từ

  1. Phi tiêu, thủ lí kiếm.

Dạng từ của shuriken

Số nhiềushurikens

Câu hỏi thường gặp

shuriken nghĩa là gì?

shuriken (danh từ) nghĩa là phi tiêu, thủ lí kiếm.

shuriken phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shuriken: giọng Mỹ (US) /ˈʃɝ.ɪ.kən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.