TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shuttering

US/ˈʃə.tɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

shuttering nghĩa là ván khuôn, ván cốt pha.

Nghĩa của shuttering

Danh từ

  1. Ván khuôn; ván cốt pha.

Dạng từ của shuttering

Số nhiềushutterings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shuttering

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

shuttering nghĩa là gì?

shuttering (danh từ) nghĩa là ván khuôn, ván cốt pha.

shuttering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shuttering: giọng Mỹ (US) /ˈʃə.tɜ.ːiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.