shuttering
US/ˈʃə.tɜ.ːiɳ/
giọng máy của trình duyệt
shuttering nghĩa là ván khuôn, ván cốt pha.
Nghĩa của shuttering
Danh từ
- Ván khuôn; ván cốt pha.
Dạng từ của shuttering
| Số nhiều | shutterings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shuttering
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
shuttering nghĩa là gì?
shuttering (danh từ) nghĩa là ván khuôn, ván cốt pha.
shuttering phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shuttering: giọng Mỹ (US) /ˈʃə.tɜ.ːiɳ/.