shutter
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃʌtəː/
US/ˈʃʌtɚ/
giọng máy của trình duyệt
shutter nghĩa là cửa chớp, cánh cửa chớp, cửa chập, lắp cửa chớp.
Nghĩa của shutter
Danh từ
- Cửa chớp, cánh cửa chớp.
- to put up the shuttersđóng cửa hàng, thôi kinh doanh, giải nghệ
- Nhiếp ảnh Cửa chập.
Ngoại động từ
- Lắp cửa chớp.
- Đóng cửa chớp.
Dạng từ của shutter
| Số nhiều | shutters |
| Ngôi thứ ba số ít | shutters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shuttering |
| Quá khứ phân từ | shuttered |
| Quá khứ | shuttered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shutter
Đồng nghĩa
Họ từ của shutter
Câu hỏi thường gặp
shutter nghĩa là gì?
shutter (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cửa chớp, cánh cửa chớp, cửa chập, lắp cửa chớp.
shutter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shutter: giọng Anh (UK) /ˈʃʌtəː/, giọng Mỹ (US) /ˈʃʌtɚ/.