TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shutter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃʌtəː/ US/ˈʃʌtɚ/ giọng máy của trình duyệt

shutter nghĩa là cửa chớp, cánh cửa chớp, cửa chập, lắp cửa chớp.

Nghĩa của shutter

Danh từ

  1. Cửa chớp, cánh cửa chớp.
    • to put up the shuttersđóng cửa hàng, thôi kinh doanh, giải nghệ
  2. Nhiếp ảnh Cửa chập.

Ngoại động từ

  1. Lắp cửa chớp.
  2. Đóng cửa chớp.

Dạng từ của shutter

Số nhiềushutters
Ngôi thứ ba số ítshutters
Hiện tại phân từ (-ing)shuttering
Quá khứ phân từshuttered
Quá khứshuttered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shutter

Đồng nghĩa

Họ từ của shutter

Câu hỏi thường gặp

shutter nghĩa là gì?

shutter (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cửa chớp, cánh cửa chớp, cửa chập, lắp cửa chớp.

shutter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shutter: giọng Anh (UK) /ˈʃʌtəː/, giọng Mỹ (US) /ˈʃʌtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.