TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shyly

UK/ˈʃaɪ.li/ US/ˈʃaɪ.li/ giọng máy của trình duyệt

shyly nghĩa là nhút nhát, bẽn lẽn.

Nghĩa của shyly

Phó từ

  1. Nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn.

Dạng từ của shyly

So sánh hơnmore shyly
So sánh nhấtmost shyly

Câu hỏi thường gặp

shyly nghĩa là gì?

shyly (phó từ) nghĩa là nhút nhát, bẽn lẽn.

shyly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shyly: giọng Anh (UK) /ˈʃaɪ.li/, giọng Mỹ (US) /ˈʃaɪ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.