shyster
UK/ˈʃaɪs.tə(ɹ)/
US/ˈʃaɪs.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
shyster nghĩa là luật sự thủ đoạn, luật sự láu cá.
Nghĩa của shyster
Danh từ
- Luật sự thủ đoạn, luật sự láu cá.
- Người không có lương tâm nghề nghiệp.
Dạng từ của shyster
| Số nhiều | shysters |
| Ngôi thứ ba số ít | shysters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shystering |
| Quá khứ phân từ | shystered |
| Quá khứ | shystered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shyster
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
shyster nghĩa là gì?
shyster (danh từ) nghĩa là luật sự thủ đoạn, luật sự láu cá.
shyster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shyster: giọng Anh (UK) /ˈʃaɪs.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈʃaɪs.tɚ/.