TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shyster

UK/ˈʃaɪs.tə(ɹ)/ US/ˈʃaɪs.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

shyster nghĩa là luật sự thủ đoạn, luật sự láu cá.

Nghĩa của shyster

Danh từ

  1. Luật sự thủ đoạn, luật sự láu cá.
  2. Người không có lương tâm nghề nghiệp.

Dạng từ của shyster

Số nhiềushysters
Ngôi thứ ba số ítshysters
Hiện tại phân từ (-ing)shystering
Quá khứ phân từshystered
Quá khứshystered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shyster

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

shyster nghĩa là gì?

shyster (danh từ) nghĩa là luật sự thủ đoạn, luật sự láu cá.

shyster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shyster: giọng Anh (UK) /ˈʃaɪs.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈʃaɪs.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.