TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Siam

UK/saɪˈæm/ US/saɪˈæm/ giọng máy của trình duyệt

Siam nghĩa là xiêm la.

Nghĩa của Siam

Danh từ riêng

  1. Xiêm La.

Câu hỏi thường gặp

Siam nghĩa là gì?

Siam (danh từ riêng) nghĩa là xiêm la.

Siam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Siam: giọng Anh (UK) /saɪˈæm/, giọng Mỹ (US) /saɪˈæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.