TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

siamese

UK/saɪ.əˈmiːz/ US/saɪ.əˈmiːz/ giọng máy của trình duyệt

siamese nghĩa là thái lan, người thái lan, tiếng thái lan, xiêm.

Nghĩa của siamese

Tính từ

  1. Thuộc Thái lan.

Danh từ

  1. Người Thái lan.
  2. Tiếng Thái lan.

Dạng từ của siamese

So sánh hơnmore Siamese
So sánh nhấtmost Siamese
Số nhiềuSiameses

Họ từ của siamese

Cụm từ, thành ngữ với siamese

  • Siamese fighting fish — Cá chọi, cá đá, cá chọi Xiêm, cá Xiêm, cá lia thia Xiêm.

Câu hỏi thường gặp

siamese nghĩa là gì?

siamese (tính từ, danh từ) nghĩa là thái lan, người thái lan, tiếng thái lan, xiêm.

siamese phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của siamese: giọng Anh (UK) /saɪ.əˈmiːz/, giọng Mỹ (US) /saɪ.əˈmiːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.