TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sib

UK/sɪb/ US/sɪb/ giọng máy của trình duyệt

sib nghĩa là có họ hàng với, có bà con với, anh, chị.

Nghĩa của sib

Tính từ

  1. Ê-cốt Có họ hàng với, có bà con với.

Danh từ

  1. Ê-cốt Anh; chị; em.

Dạng từ của sib

So sánh hơnsibber
So sánh nhấtsibbest
Số nhiềusibs
Ngôi thứ ba số ítsibs
Hiện tại phân từ (-ing)sibbing
Quá khứ phân từsibbed
Quá khứsibbed

Họ từ của sib

Câu hỏi thường gặp

sib nghĩa là gì?

sib (tính từ, danh từ) nghĩa là có họ hàng với, có bà con với, anh, chị.

sib phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sib: giọng Anh (UK) /sɪb/, giọng Mỹ (US) /sɪb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.