sib
UK/sɪb/
US/sɪb/
giọng máy của trình duyệt
sib nghĩa là có họ hàng với, có bà con với, anh, chị.
Nghĩa của sib
Tính từ
- Ê-cốt Có họ hàng với, có bà con với.
Danh từ
- Ê-cốt Anh; chị; em.
Dạng từ của sib
| So sánh hơn | sibber |
| So sánh nhất | sibbest |
| Số nhiều | sibs |
| Ngôi thứ ba số ít | sibs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sibbing |
| Quá khứ phân từ | sibbed |
| Quá khứ | sibbed |
Họ từ của sib
Câu hỏi thường gặp
sib nghĩa là gì?
sib (tính từ, danh từ) nghĩa là có họ hàng với, có bà con với, anh, chị.
sib phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sib: giọng Anh (UK) /sɪb/, giọng Mỹ (US) /sɪb/.