siberian
UK/ˌsaɪˈbɪə.ɹi.ən/
US/ˌsaɪˈbɪ.ɹi.ən/
giọng máy của trình duyệt
siberian nghĩa là Xi-bia (còn gọi là Xi-bê-ri).
Nghĩa của siberian
Tính từ
- Thuộc Xi-bia (còn gọi là Xi-bê-ri).
Danh từ
- Người Xi-bia.
Dạng từ của siberian
| Số nhiều | Siberians |
Cụm từ, thành ngữ với siberian
- Siberian Husky — Husky Xibia, husky Sibir, husky Siberi, husky Siberia, husky Tây Bá Lợi Á.
Câu hỏi thường gặp
siberian nghĩa là gì?
siberian (tính từ, danh từ) nghĩa là Xi-bia (còn gọi là Xi-bê-ri).
siberian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của siberian: giọng Anh (UK) /ˌsaɪˈbɪə.ɹi.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌsaɪˈbɪ.ɹi.ən/.