TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

siberian

UK/ˌsaɪˈbɪə.ɹi.ən/ US/ˌsaɪˈbɪ.ɹi.ən/ giọng máy của trình duyệt

siberian nghĩa là Xi-bia (còn gọi là Xi-bê-ri).

Nghĩa của siberian

Tính từ

  1. Thuộc Xi-bia (còn gọi là Xi-bê-ri).

Danh từ

  1. Người Xi-bia.

Dạng từ của siberian

Số nhiềuSiberians

Cụm từ, thành ngữ với siberian

  • Siberian Husky — Husky Xibia, husky Sibir, husky Siberi, husky Siberia, husky Tây Bá Lợi Á.

Câu hỏi thường gặp

siberian nghĩa là gì?

siberian (tính từ, danh từ) nghĩa là Xi-bia (còn gọi là Xi-bê-ri).

siberian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của siberian: giọng Anh (UK) /ˌsaɪˈbɪə.ɹi.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌsaɪˈbɪ.ɹi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.