TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sibling

UK/ˈsɪb.lɪŋ/ US/ˈsɪb.lɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

sibling nghĩa là anh ruột, anh chị em.

Nghĩa của sibling

Danh từ

  1. Anh (chị, em) ruột.

Dạng từ của sibling

Số nhiềusiblings

Câu ví dụ với sibling

  • Anne doesn't have any siblings. Anne không có họ hàng.
  • I've always wondered what it'd be like to have siblings. tôi luôn tự hỏi sẽ như thế nào khi có anh chị sinh đôi
  • "Do you have any siblings?" "No, I'm an only child." "Bạn có anh chị em nào không?" "Không, tôi là con một."
  • Tom doesn't have any siblings. He is an only child. Tom không có anh chị em ruột. Anh là con một.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sibling nghĩa là gì?

sibling (danh từ) nghĩa là anh ruột, anh chị em.

sibling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sibling: giọng Anh (UK) /ˈsɪb.lɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪb.lɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.