TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sibyl

UK/ˈsɪ.bəl/ US/ˈsɪ.bəl/ giọng máy của trình duyệt

sibyl nghĩa là bà đồng, bà cốt, bà thầy bói.

Nghĩa của sibyl

Danh từ

  1. Bà đồng, bà cốt.
  2. Bà thầy bói.
  3. Mụ phù thuỷ.

Dạng từ của sibyl

Số nhiềusibyls

Câu hỏi thường gặp

sibyl nghĩa là gì?

sibyl (danh từ) nghĩa là bà đồng, bà cốt, bà thầy bói.

sibyl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sibyl: giọng Anh (UK) /ˈsɪ.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪ.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.