TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sick for

giọng máy của trình duyệt

sick for nghĩa là nhớ.

Nghĩa của sick for

Cụm từ

  1. Nhớ.
    • to be sick for homenhớ nhà, nhớ quê hương

Câu ví dụ với sick for

  • Since I was sick for a week, I'm making every possible effort to catch up. Do tôi bị bệnh trong một tuần, tôi đang nỗi lực hết sức có thể để bắt kịp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sick for nghĩa là gì?

sick for (cụm từ) nghĩa là nhớ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.