TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sickbed

UK/ˈsɪkbɛd/ US/ˈsɪkbɛd/ giọng máy của trình duyệt

sickbed nghĩa là giường bệnh, tình trạng ốm đau, tình trạng tàn phế.

Nghĩa của sickbed

Danh từ

  1. Giường bệnh.
  2. Tình trạng ốm đau; tình trạng tàn phế.

Dạng từ của sickbed

Số nhiềusickbeds

Câu hỏi thường gặp

sickbed nghĩa là gì?

sickbed (danh từ) nghĩa là giường bệnh, tình trạng ốm đau, tình trạng tàn phế.

sickbed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sickbed: giọng Anh (UK) /ˈsɪkbɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪkbɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.