sicken
UK/ˈsɪkən/
US/ˈsɪkən/
giọng máy của trình duyệt
sicken nghĩa là cảm thấy ốm, có triệu chứng ốm, cảm tháy buồn nôn, kinh.
Nghĩa của sicken
Động từ
- Cảm thấy ốm, có triệu chứng ốm.
- to be sickening for the fluethấy người khó chịu muốn cúm
- Cảm tháy buồn nôn, kinh, tởm, ghê tởm,; Thấy mệt mỏi, thấy chán nản, thất vọng.
Dạng từ của sicken
| Ngôi thứ ba số ít | sickens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sickening |
| Quá khứ phân từ | sickened |
| Quá khứ | sickened |
Họ từ của sicken
Câu ví dụ với sicken
- The bad smell sickened me. Mùi hôi làm tô muốn bệnh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sicken nghĩa là gì?
sicken (động từ) nghĩa là cảm thấy ốm, có triệu chứng ốm, cảm tháy buồn nôn, kinh.
sicken phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sicken: giọng Anh (UK) /ˈsɪkən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪkən/.