sicker
US/ˈsɪkɚ/
giọng máy của trình duyệt
sicker nghĩa là yên ổn, chắc chắn.
Nghĩa của sicker
Tính từ
- Yên ổn; chắc chắn.
Dạng từ của sicker
| Ngôi thứ ba số ít | sickers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sickering |
| Quá khứ phân từ | sickered |
| Quá khứ | sickered |
Câu hỏi thường gặp
sicker nghĩa là gì?
sicker (tính từ) nghĩa là yên ổn, chắc chắn.
sicker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sicker: giọng Mỹ (US) /ˈsɪkɚ/.