sickening
UK/ˈsɪk(ə)nɪŋ/
US/ˈsɪk(ə)nɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
sickening nghĩa là làm lợm giọng, kinh tởm, làm chán nản, làm thất vọng.
Nghĩa của sickening
Tính từ
- Làm lợm giọng, kinh tởm, ghê tởm.
- a sickening sightmột cảnh tượng kinh tởm
- Làm chán nản, làm thất vọng.
Dạng từ của sickening
| So sánh hơn | more sickening |
| So sánh nhất | most sickening |
| Số nhiều | sickenings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sickening
Đồng nghĩa
Họ từ của sickening
Câu hỏi thường gặp
sickening nghĩa là gì?
sickening (tính từ) nghĩa là làm lợm giọng, kinh tởm, làm chán nản, làm thất vọng.
sickening phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sickening: giọng Anh (UK) /ˈsɪk(ə)nɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪk(ə)nɪŋ/.