TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sickening

UK/ˈsɪk(ə)nɪŋ/ US/ˈsɪk(ə)nɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

sickening nghĩa là làm lợm giọng, kinh tởm, làm chán nản, làm thất vọng.

Nghĩa của sickening

Tính từ

  1. Làm lợm giọng, kinh tởm, ghê tởm.
    • a sickening sightmột cảnh tượng kinh tởm
  2. Làm chán nản, làm thất vọng.

Dạng từ của sickening

So sánh hơnmore sickening
So sánh nhấtmost sickening
Số nhiềusickenings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sickening

Đồng nghĩa

Họ từ của sickening

Câu hỏi thường gặp

sickening nghĩa là gì?

sickening (tính từ) nghĩa là làm lợm giọng, kinh tởm, làm chán nản, làm thất vọng.

sickening phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sickening: giọng Anh (UK) /ˈsɪk(ə)nɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪk(ə)nɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.