TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sight-read

giọng máy của trình duyệt

sight-read nghĩa là Chơi hoặc hát (một bản nhạc) mà không cần nghiên cứu hoặc học tập trước.

Nghĩa của sight-read

Ngoại động từ

  1. Chơi hoặc hát (một bản nhạc) mà không cần nghiên cứu hoặc học tập trước.

Dạng từ của sight-read

Ngôi thứ ba số ítsight reads
Hiện tại phân từ (-ing)sight reading
Quá khứ phân từsight read
Quá khứsight read

Câu hỏi thường gặp

sight-read nghĩa là gì?

sight-read (ngoại động từ) nghĩa là Chơi hoặc hát (một bản nhạc) mà không cần nghiên cứu hoặc học tập trước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.