sight-read
giọng máy của trình duyệt
sight-read nghĩa là Chơi hoặc hát (một bản nhạc) mà không cần nghiên cứu hoặc học tập trước.
Nghĩa của sight-read
Ngoại động từ
- Chơi hoặc hát (một bản nhạc) mà không cần nghiên cứu hoặc học tập trước.
Dạng từ của sight-read
| Ngôi thứ ba số ít | sight reads |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sight reading |
| Quá khứ phân từ | sight read |
| Quá khứ | sight read |
Câu hỏi thường gặp
sight-read nghĩa là gì?
sight-read (ngoại động từ) nghĩa là Chơi hoặc hát (một bản nhạc) mà không cần nghiên cứu hoặc học tập trước.