TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sight-unseen

giọng máy của trình duyệt

sight-unseen nghĩa là không hề xem trước.

Nghĩa của sight-unseen

Phó từ

  1. Không hề xem trước.
    • he bought the car sight-unseenanh ta mua chiếc ô tô không hề xem trước

Câu hỏi thường gặp

sight-unseen nghĩa là gì?

sight-unseen (phó từ) nghĩa là không hề xem trước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.