TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sight-screen

giọng máy của trình duyệt

sight-screen nghĩa là bảng nhìn.

Nghĩa của sight-screen

Danh từ

  1. Bảng nhìn (cấu trúc trắng, to, có thể di chuyển được, đặt ở đầu hoặc cuối bãi chơi để giúp cho người cầm chày nhìn thấy quả bóng trong môn cricket).

Câu hỏi thường gặp

sight-screen nghĩa là gì?

sight-screen (danh từ) nghĩa là bảng nhìn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.