TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sighted

UK/ˈsaɪtəd/ US/ˈsaɪtəd/ giọng máy của trình duyệt

sighted nghĩa là có thể nhìn thấy, không mù.

Nghĩa của sighted

Tính từ

  1. Có thể nhìn thấy; không mù.
  2. Trong tính từ ghép Có loại thị lực như thế nào đó.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sighted

Đồng nghĩa

Họ từ của sighted

Câu hỏi thường gặp

sighted nghĩa là gì?

sighted (tính từ) nghĩa là có thể nhìn thấy, không mù.

sighted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sighted: giọng Anh (UK) /ˈsaɪtəd/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪtəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.