sighted
UK/ˈsaɪtəd/
US/ˈsaɪtəd/
giọng máy của trình duyệt
sighted nghĩa là có thể nhìn thấy, không mù.
Nghĩa của sighted
Tính từ
- Có thể nhìn thấy; không mù.
- Trong tính từ ghép Có loại thị lực như thế nào đó.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sighted
Đồng nghĩa
Họ từ của sighted
Câu hỏi thường gặp
sighted nghĩa là gì?
sighted (tính từ) nghĩa là có thể nhìn thấy, không mù.
sighted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sighted: giọng Anh (UK) /ˈsaɪtəd/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪtəd/.