sigillate
giọng máy của trình duyệt
sigillate nghĩa là có in hoa, có in hình, có ấn.
Nghĩa của sigillate
Tính từ
- Có in hoa, có in hình (đồ gốm).
- Thực vật học Có vết như đóng dấu, có ấn.
Dạng từ của sigillate
| So sánh hơn | more sigillate |
| So sánh nhất | most sigillate |
Câu hỏi thường gặp
sigillate nghĩa là gì?
sigillate (tính từ) nghĩa là có in hoa, có in hình, có ấn.