TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sigillate

giọng máy của trình duyệt

sigillate nghĩa là có in hoa, có in hình, có ấn.

Nghĩa của sigillate

Tính từ

  1. Có in hoa, có in hình (đồ gốm).
  2. Thực vật học Có vết như đóng dấu, có ấn.

Dạng từ của sigillate

So sánh hơnmore sigillate
So sánh nhấtmost sigillate

Câu hỏi thường gặp

sigillate nghĩa là gì?

sigillate (tính từ) nghĩa là có in hoa, có in hình, có ấn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.