signing
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsaɪnɪŋ/
US/ˈsaɪnɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
signing nghĩa là Việc dùng cử chỉ để nói với người điếc.
Nghĩa của signing
Danh từ
- Việc dùng cử chỉ để nói với người điếc.
Dạng từ của signing
| Số nhiều | signings |
Câu ví dụ với signing
- I want time to study this contract thoroughly before signing it. Tôi muốn có thời gian để nghiên cứu hợp đồng này kỹ lưỡng trước khi ký nó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
signing nghĩa là gì?
signing (danh từ) nghĩa là Việc dùng cử chỉ để nói với người điếc.
signing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của signing: giọng Anh (UK) /ˈsaɪnɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪnɪŋ/.